Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B2 Trung cấp

Dirigente

/diriˈdʒɛnte/ il/la số nhiều i dirigenti / le dirigenti

Cán bộ lãnh đạo

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il dirigente sta parlando con i sindacati.

Cán bộ lãnh đạo đang nói chuyện với công đoàn.