Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

Imprenditore

/imprendiˈtore/ l' số nhiều gli imprenditori

Doanh nhân

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Quest'anno l'imprenditore ha comprato due bar.

Năm nay vị doanh nhân đã mua hai quán cà phê.