Banchiere
/baŋˈkjɛre/ il số nhiều i banchieri
Chủ ngân hàng
Từ trong ngữ cảnh
Il banchiere ha rifiutato il prestito a Luca.
Chủ ngân hàng đã từ chối cho Luca vay tiền.
/baŋˈkjɛre/ il số nhiều i banchieri
Chủ ngân hàng
Il banchiere ha rifiutato il prestito a Luca.
Chủ ngân hàng đã từ chối cho Luca vay tiền.