Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B2 Trung cấp

Cronista

/kroˈnista/ il/la số nhiều i cronisti / le croniste

Ký giả

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il cronista ha raccontato la partita in diretta.

Ký giả đã tường thuật trực tiếp trận đấu.