Tecnico
/ˈtɛkniko/ il số nhiều i tecnici
Kỹ thuật viên
Từ trong ngữ cảnh
Il tecnico ha riparato la caldaia stamattina.
Kỹ thuật viên đã sửa nồi hơi sáng nay.
/ˈtɛkniko/ il số nhiều i tecnici
Kỹ thuật viên
Il tecnico ha riparato la caldaia stamattina.
Kỹ thuật viên đã sửa nồi hơi sáng nay.