Chuyển đến nội dung

Geometra

/dʒeˈɔmetra/ il/la số nhiều i geometri / le geometre

Người khảo sát

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Le misure esatte sono state prese dal geometra.

Các số đo chính xác đã được người khảo sát thực hiện.