Programmatore
/proɡrammaˈtore/ il số nhiều i programmatori
Lập trình viên
Từ trong ngữ cảnh
Il programmatore ha scritto un programma nuovo.
Lập trình viên đã viết một chương trình mới.
/proɡrammaˈtore/ il số nhiều i programmatori
Lập trình viên
Il programmatore ha scritto un programma nuovo.
Lập trình viên đã viết một chương trình mới.