Apicoltore
/apikolˈtore/ l' số nhiều gli apicoltori
Người nuôi ong
Từ trong ngữ cảnh
L'apicoltore lavora fumando le arnie all'alba.
Người nuôi ong làm việc lúc bình minh, hun khói các tổ ong.
/apikolˈtore/ l' số nhiều gli apicoltori
Người nuôi ong
L'apicoltore lavora fumando le arnie all'alba.
Người nuôi ong làm việc lúc bình minh, hun khói các tổ ong.