Boscaiolo
/boskaˈjɔlo/ il số nhiều i boscaioli
Người đốn củi
Từ trong ngữ cảnh
Tagliando l'ultimo albero, il boscaiolo finisce.
Chặt xong cái cây cuối cùng, người đốn củi kết thúc công việc.
/boskaˈjɔlo/ il số nhiều i boscaioli
Người đốn củi
Tagliando l'ultimo albero, il boscaiolo finisce.
Chặt xong cái cây cuối cùng, người đốn củi kết thúc công việc.