Arbitro
/ˈarbitro/ l' số nhiều gli arbitri
Trọng tài viên
Từ trong ngữ cảnh
L'arbitro ha fischiato un calcio di punizione.
Trọng tài huýt sáo một cú đá phạt.
/ˈarbitro/ l' số nhiều gli arbitri
Trọng tài viên
L'arbitro ha fischiato un calcio di punizione.
Trọng tài huýt sáo một cú đá phạt.