Receptionist
/reˈsɛpʃonist/ il/la số nhiều i/le receptionist
Nhân viên lễ tân
Từ trong ngữ cảnh
La receptionist ci ha dato le chiavi della stanza.
Nhân viên lễ tân đã đưa cho chúng tôi chìa khóa phòng.
/reˈsɛpʃonist/ il/la số nhiều i/le receptionist
Nhân viên lễ tân
La receptionist ci ha dato le chiavi della stanza.
Nhân viên lễ tân đã đưa cho chúng tôi chìa khóa phòng.