Maître
/mɛtr/ il số nhiều i maître
Trưởng bộ phận phục vụ
Từ trong ngữ cảnh
Il maître a cui parlo trova sempre un tavolo.
Trưởng bộ phận phục vụ mà tôi nói chuyện luôn tìm được bàn.
/mɛtr/ il số nhiều i maître
Trưởng bộ phận phục vụ
Il maître a cui parlo trova sempre un tavolo.
Trưởng bộ phận phục vụ mà tôi nói chuyện luôn tìm được bàn.