Sindaco
/ˈsindako/ il số nhiều i sindaci
Thị trưởng
Từ trong ngữ cảnh
Il sindaco ha inaugurato il nuovo parco.
Thị trưởng khánh thành công viên mới.
/ˈsindako/ il số nhiều i sindaci
Thị trưởng
Il sindaco ha inaugurato il nuovo parco.
Thị trưởng khánh thành công viên mới.