Meditabondo
/meditaˈbondo/
Trầm tư
Từ trong ngữ cảnh
Rimase meditabondo, fissando il fuoco a lungo.
Anh ta ngồi trầm tư, nhìn chăm chăm vào ngọn lửa hồi lâu.
/meditaˈbondo/
Trầm tư
Rimase meditabondo, fissando il fuoco a lungo.
Anh ta ngồi trầm tư, nhìn chăm chăm vào ngọn lửa hồi lâu.