Chuyển đến nội dung
Sức khỏe B1 Trung cấp

Ferito

/feˈrito/ il số nhiều i feriti

Bị tổn thương

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Le parole di Marco mi hanno ferito molto.

Những lời nói của Marco khiến tôi bị tổn thương rất nhiều.