Rabbioso
/rabˈbjozo/
Điên tiết
Từ trong ngữ cảnh
Rabbioso per il torto, uscì sbattendo la porta.
Điên tiết vì bị đối xử bất công, anh ta đập cửa bỏ đi.
/rabˈbjozo/
Điên tiết
Rabbioso per il torto, uscì sbattendo la porta.
Điên tiết vì bị đối xử bất công, anh ta đập cửa bỏ đi.