Anemometro
/aneˈmɔmetro/ l' số nhiều gli anemometri
Máy đo gió
Từ trong ngữ cảnh
L'anemometro è stato montato sul tetto.
Máy đo gió đã được lắp trên mái nhà.
/aneˈmɔmetro/ l' số nhiều gli anemometri
Máy đo gió
L'anemometro è stato montato sul tetto.
Máy đo gió đã được lắp trên mái nhà.