Salsa
/ˈsalsa/ la số nhiều le salse
Nước xốt
Từ trong ngữ cảnh
La salsa verde accompagna il bollito.
Nước xốt xanh được ăn kèm với món thịt luộc.
/ˈsalsa/ la số nhiều le salse
Nước xốt
La salsa verde accompagna il bollito.
Nước xốt xanh được ăn kèm với món thịt luộc.