Pasticciere
/pastitˈtʃɛre/ il số nhiều i pasticcieri
Đầu bếp bánh ngọt
Từ trong ngữ cảnh
Il pasticciere lavora cantando all'alba.
Đầu bếp bánh ngọt vừa làm việc vừa hát lúc bình minh.
/pastitˈtʃɛre/ il số nhiều i pasticcieri
Đầu bếp bánh ngọt
Il pasticciere lavora cantando all'alba.
Đầu bếp bánh ngọt vừa làm việc vừa hát lúc bình minh.