Spendere
/ˈspɛndere/ ha speso bất quy tắc
Tiêu
Từ trong ngữ cảnh
Non voglio spendere troppo per le scarpe.
Tôi không muốn tiêu quá nhiều tiền cho giày.
/ˈspɛndere/ ha speso bất quy tắc
Tiêu
Non voglio spendere troppo per le scarpe.
Tôi không muốn tiêu quá nhiều tiền cho giày.