Saldi
/ˈsaldi/ il
Đợt giảm giá
Từ trong ngữ cảnh
Da bambino, aspettavo sempre i saldi di gennaio.
Hồi nhỏ, tôi luôn mong chờ đợt giảm giá tháng Một.
/ˈsaldi/ il
Đợt giảm giá
Da bambino, aspettavo sempre i saldi di gennaio.
Hồi nhỏ, tôi luôn mong chờ đợt giảm giá tháng Một.