Affare
/afˈfare/ l' số nhiều gli affari
Món hời
Từ trong ngữ cảnh
Quell'affare lo concludo domani mattina.
Món hời đó tôi sẽ chốt vào sáng mai.
/afˈfare/ l' số nhiều gli affari
Món hời
Quell'affare lo concludo domani mattina.
Món hời đó tôi sẽ chốt vào sáng mai.