Contanti
/konˈtanti/ il số nhiều i contanti
Tiền mặt
Từ trong ngữ cảnh
Accettiamo solo pagamenti in contanti.
Chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.
/konˈtanti/ il số nhiều i contanti
Tiền mặt
Accettiamo solo pagamenti in contanti.
Chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.