Disponibilità
/disponibiliˈta/ la
Khả dụng
Từ trong ngữ cảnh
La disponibilità in magazzino cambierà entro sera.
Số lượng khả dụng trong kho sẽ thay đổi trước tối nay.
/disponibiliˈta/ la
Khả dụng
La disponibilità in magazzino cambierà entro sera.
Số lượng khả dụng trong kho sẽ thay đổi trước tối nay.