Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B2 Trung cấp

Prezzo netto

/ˈprɛttso ˈnetto/ il số nhiều i prezzi netti

Giá ròng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il prezzo netto scendeva sempre dopo i saldi.

Giá ròng luôn giảm sau đợt giảm giá.