Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

Mark-up

/ˈmarkap/ il số nhiều i mark-up

Mức chênh lệch giá

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sul prodotto è stato applicato un mark-up alto.

Một mức chênh lệch giá cao đã được áp dụng cho sản phẩm.