Chuyển đến nội dung
Mua sắm B2 Trung cấp

Bilancio

/biˈlantʃo/ il số nhiều i bilanci

Bảng cân đối kế toán

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'anno scorso, il bilancio andava sempre male.

Năm ngoái, bảng cân đối kế toán lúc nào cũng không khả quan.