Ribasso
/riˈbasso/ il số nhiều i ribassi
Sự hạ giá
Từ trong ngữ cảnh
Il ribasso di oggi è più alto di ieri.
Sự hạ giá hôm nay mạnh hơn hôm qua.
/riˈbasso/ il số nhiều i ribassi
Sự hạ giá
Il ribasso di oggi è più alto di ieri.
Sự hạ giá hôm nay mạnh hơn hôm qua.