Svendita
/ˈzvendita/ la số nhiều le svendite
Bán xả hàng
Từ trong ngữ cảnh
Questa svendita è più conveniente di gennaio.
Đợt bán xả hàng này hời hơn tháng Một.
/ˈzvendita/ la số nhiều le svendite
Bán xả hàng
Questa svendita è più conveniente di gennaio.
Đợt bán xả hàng này hời hơn tháng Một.