Metà prezzo
/meˈta pˈprɛttso/ la
Nửa giá
Từ trong ngữ cảnh
Gli oggetti in saldo sono a metà prezzo.
Các mặt hàng được bán với giá bằng một nửa.
/meˈta pˈprɛttso/ la
Nửa giá
Gli oggetti in saldo sono a metà prezzo.
Các mặt hàng được bán với giá bằng một nửa.