Rilancio
/riˈlantʃo/ il số nhiều i rilanci
Nâng giá đấu
Từ trong ngữ cảnh
Il rilancio ha fatto salire il prezzo dell'asta.
Việc nâng giá đấu đã đẩy giá trong phiên đấu giá lên cao.
/riˈlantʃo/ il số nhiều i rilanci
Nâng giá đấu
Il rilancio ha fatto salire il prezzo dell'asta.
Việc nâng giá đấu đã đẩy giá trong phiên đấu giá lên cao.