Chuyển đến nội dung
Ngân hàng B1 Trung cấp

Interessi

/inteˈrɛssi/ l' số nhiều gli interessi

Tiền lãi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La banca alzava sempre gli interessi ogni anno.

Ngân hàng năm nào cũng tăng tiền lãi.