Bundling
/ˈbandliŋ/ il
Bán gói kèm
Từ trong ngữ cảnh
Il bundling viene usato per vendere di più.
Bán gói kèm được sử dụng để bán được nhiều hơn.
/ˈbandliŋ/ il
Bán gói kèm
Il bundling viene usato per vendere di più.
Bán gói kèm được sử dụng để bán được nhiều hơn.