Bermuda
/berˈmuda/ i
Bermuda
Từ trong ngữ cảnh
In ufficio nessuno è mai venuto in bermuda.
Ở văn phòng chưa ai từng mặc quần bermuda đi làm.
/berˈmuda/ i
Bermuda
In ufficio nessuno è mai venuto in bermuda.
Ở văn phòng chưa ai từng mặc quần bermuda đi làm.