Accappatoio
/akkappaˈtojo/ l' số nhiều gli accappatoi
Áo choàng tắm
Từ trong ngữ cảnh
Mi metto l'accappatoio dopo la doccia.
Tôi mặc áo choàng tắm sau khi tắm.
/akkappaˈtojo/ l' số nhiều gli accappatoi
Áo choàng tắm
Mi metto l'accappatoio dopo la doccia.
Tôi mặc áo choàng tắm sau khi tắm.