Stringate
/strinˈɡate/ la số nhiều le stringate
Giày buộc dây
Từ trong ngữ cảnh
Le stringate nere vengono lucidate ogni sera.
Những đôi giày buộc dây màu đen được đánh bóng mỗi tối.
/strinˈɡate/ la số nhiều le stringate
Giày buộc dây
Le stringate nere vengono lucidate ogni sera.
Những đôi giày buộc dây màu đen được đánh bóng mỗi tối.