Pizzo
/ˈpittso/ il số nhiều i pizzi
Vải ren
Từ trong ngữ cảnh
Il vestito di pizzo costa più caro di un altro.
Chiếc váy vải ren đắt hơn những chiếc khác.
/ˈpittso/ il số nhiều i pizzi
Vải ren
Il vestito di pizzo costa più caro di un altro.
Chiếc váy vải ren đắt hơn những chiếc khác.