
Testa
/ˈtɛsta/ la số nhiều le teste
Cái đầu
Từ trong ngữ cảnh
Mi gira la testa quando mi alzo in fretta.
Cái đầu tôi quay cuồng mỗi khi tôi đứng dậy vội vàng.

/ˈtɛsta/ la số nhiều le teste
Cái đầu
Mi gira la testa quando mi alzo in fretta.
Cái đầu tôi quay cuồng mỗi khi tôi đứng dậy vội vàng.