/ˈɡomito/ il số nhiều i gomiti
Khuỷu tay
Appoggio il gomito destro sul tavolo.
Tôi tì khuỷu tay phải lên bàn.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm