/ˈsanɡwe/ il
Máu
Il dottore ha prelevato del sangue per fare degli esami.
Bác sĩ lấy máu để xét nghiệm.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm