Osso
/ˈɔsso/ l' số nhiều le ossa
Xương
Từ trong ngữ cảnh
Il cane ha nascosto un osso in giardino.
Con chó đã giấu một khúc xương trong vườn.
/ˈɔsso/ l' số nhiều le ossa
Xương
Il cane ha nascosto un osso in giardino.
Con chó đã giấu một khúc xương trong vườn.