Chuyển đến nội dung
Sức khỏe B1 Trung cấp

Vomito

/ˈvɔmito/ il

Nôn mửa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bambino ha avuto il vomito tutta la notte.

Đứa bé bị nôn mửa suốt đêm.