Virus
/ˈvirus/ il số nhiều i virus
Vi-rút
Từ trong ngữ cảnh
Un virus ha messo a letto tutta la classe.
Một loại vi-rút đã khiến cả lớp phải nằm bẹp trên giường.
/ˈvirus/ il số nhiều i virus
Vi-rút
Un virus ha messo a letto tutta la classe.
Một loại vi-rút đã khiến cả lớp phải nằm bẹp trên giường.