Chuyển đến nội dung
Sức khỏe B1 Trung cấp

Intervento

/interˈvɛnto/ l' số nhiều gli interventi

Ca mổ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il medico ha completato un intervento chirurgico.

Bác sĩ đã hoàn thành phẫu thuật.