Chuyển đến nội dung
Sức khỏe C1 Nâng cao

Spirometria

/spiromeˈtria/ la số nhiều le spirometrie

Đo chức năng hô hấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Facendo la spirometria, si misura il respiro.

Khi đo chức năng hô hấp, người ta đo hơi thở.