Gastroscopia
/ɡastroskoˈpia/ la số nhiều le gastroscopie
Nội soi dạ dày
Từ trong ngữ cảnh
La gastroscopia è stata fatta a digiuno.
Việc nội soi dạ dày đã được thực hiện lúc bụng đói.
/ɡastroskoˈpia/ la số nhiều le gastroscopie
Nội soi dạ dày
La gastroscopia è stata fatta a digiuno.
Việc nội soi dạ dày đã được thực hiện lúc bụng đói.