Chuyển đến nội dung
Sức khỏe C1 Nâng cao

Laparoscopia

/laparoskoˈpia/ la số nhiều le laparoscopie

Nội soi ổ bụng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Operando in laparoscopia, il chirurgo taglia poco.

Khi mổ bằng nội soi ổ bụng, bác sĩ phẫu thuật chỉ rạch rất ít.