Trapianto
/traˈpjanto/ il số nhiều i trapianti
Cấy ghép
Từ trong ngữ cảnh
Mio cugino ha aspettato un trapianto per anni.
Anh họ tôi đã chờ được cấy ghép suốt nhiều năm.
/traˈpjanto/ il số nhiều i trapianti
Cấy ghép
Mio cugino ha aspettato un trapianto per anni.
Anh họ tôi đã chờ được cấy ghép suốt nhiều năm.