Chuyển đến nội dung
Sức khỏe C1 Nâng cao

Randomizzato

/randomidˈdzato/

Ngẫu nhiên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Lo studio è stato randomizzato e in doppio cieco.

Nghiên cứu được thực hiện ngẫu nhiên và mù đôi.