Pubblico
/ˈpubbliko/ il số nhiều i pubblici
Khán giả
Từ trong ngữ cảnh
Il concerto è aperto al pubblico.
Buổi hòa nhạc mở cửa cho công chúng.
/ˈpubbliko/ il số nhiều i pubblici
Khán giả
Il concerto è aperto al pubblico.
Buổi hòa nhạc mở cửa cho công chúng.